Giá lăn bánh Toyota Fortuner 2020 – 1,157- 1,562 tỷ cập nhật tháng 01/2020

Giá lăn bánh Toyota Fortuner 2020 thấp nhất 1,157 và cao nhất 1,562 tùy tứng phiên bản cập nhất mới nhất tháng 01/2020 sau khi tính hết các khoảng thuế phí mà người mua xe mới phải đóng.

Giá lăn bánh Toyota Fortuner 2020 mới nhất

Có mặt tại thị trường Việt Nam từ năm 2009 Toyota Fortuner đã để lại được dấu ấn thực sự với thiết kế mạng đậm chất thể thảo nội thất rông rãi … khả năng vận hành bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu. Với những lợi thế mà đối thủ không thể nào bì được Toyota Fortuner nhanh chóng trở thành mẫu SUV bán chạy nhất thị trường dù có sự cạnh tranh khốc liệt từ các đối thủ như Hyundai SantaFe, Ford Everest…

Bên trong Toyota Fortuner là nội thất bọc da ở phiên bản cao cấp Crusade. Hàng ghế trước và giữa có thiết kế ôm lấy người ngồi cho cảm giác không bị mỏi và chắc chắn trong các chuyến du lịch dài.

Giá niêm yết Toyota Fortuner

Toyota Fortuner 2020 tại Việt Nam có tới 6 phiên bản cùng với các mức giá niêm yết cụ thể như sau.

 

BẢNG GIÁ XE TOYOTA FORTUNER tháng 01/2020
Phiên bản Giá mới (tỷ đồng) Hình thức hiện tại
Fortuner 2.8 4×4 (Máy dầu – Số tự động 6 cấp) 1,354 Lắp ráp
Fortuner 2.7 4×2 TRD (Động cơ xăng – Số tự động 6 cấp) 1,199 Lắp ráp
Fortuner 2.4 4×2 (Máy dầu – Số tự động 6 cấp) 1,096 Lắp ráp
Fortuner 2.4 4×2 (Máy dầu – Số sàn 6 cấp) 1,033 Lắp ráp
Fortuner 2.7 4×4 (Động cơ xăng – Số tự động 6 cấp) 1,236 Nhập khẩu
 Fortuner 2.7 4×2 (Động cơ xăng – Số tự động 6 cấp) 1,150 Nhập khẩu

Giá lăn bánh Toyota Fortuner 2020 tháng 01/2020

Để có thể ngồi sau vô lăn Toyota Fortuner lái trên đường người mua xe mới bắt buộc phải đóng thêm một khoảng phí tương đối lớn bao gồm các loại phí như lệ phí trước bạ, tiền biển số, tiền bảo hiểm vật chất, bảo hiểm trách nhiệm dân sự, các chi phí đăng kiểm và phí đường bộ; phí dịch vụ… cộng thêm với giá niêm yết của xe chúng ta sẽ có được mức giá lăn bánh của Toyota Fortuner 2020.

Toyota Fortuner mẫu SUV bán chạy nhất thị trường dù có sự cạnh tranh khốc liệt từ các đối thủ như Hyundai SantaFe, Ford Everest…

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2.8 4×4 (Máy dầu – Số tự động 6 cấp)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.354.000.000 1.354.000.000 1.354.000.000
Phí trước bạ 162.480.000 135.400.000 135.400.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 794.000 794.000 794.000
Bảo hiểm vật chất xe 20.310.000 20.310.000 20.310.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 1.558.697.400 1.531.617.400 1.512.617.400

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2.7 4×2 TRD (Động cơ xăng – Số tự động 6 cấp)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.199.000.000 1.199.000.000 1.199.000.000
Phí trước bạ 143.880.000 119.900.000 119.900.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 794.000 794.000 794.000
Bảo hiểm vật chất xe 17.985.000 17.985.000 17.985.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 1.382.772.400 1.358.792.400 1.339.792.400

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2.4 4×2 (Máy dầu – Số tự động 6 cấp)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.096.000.000 1.096.000.000 1.096.000.000
Phí trước bạ 131.520.000 109.600.000 109.600.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 794.000 794.000 794.000
Bảo hiểm vật chất xe 16.440.000 16.440.000 16.440.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 1.265.867.400 1.243.947.400 1.224.947.400

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2.4 4×2 (Máy dầu – Số sàn 6 cấp)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.033.000.000 1.033.000.000 1.033.000.000
Phí trước bạ 123.960.000 103.300.000 103.300.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 794.000 794.000 794.000
Bảo hiểm vật chất xe 15.495.000 15.495.000 15.495.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 1.194.362.400 1.173.702.400 1.154.702.400

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2.7 4×4 (Động cơ xăng – Số tự động 6 cấp)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.236.000.000 1.236.000.000 1.236.000.000
Phí trước bạ 148.320.000 123.600.000 123.600.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 794.000 794.000 794.000
Bảo hiểm vật chất xe 18.540.000 18.540.000 18.540.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 1.424.767.400 1.400.047.400 1.381.047.400

Giá lăn bánh của Toyota Fortuner 2.7 4×2 (Động cơ xăng – Số tự động 6 cấp)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.150.000.000 1.150.000.000 1.150.000.000
Phí trước bạ 138.000.000 115.000.000 115.000.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 794.000 794.000 794.000
Bảo hiểm vật chất xe 17.250.000 17.250.000 17.250.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 1.327.157.400 1.304.157.400 1.285.157.400

Giá lăn bánh của Toyota Fortuner 2020 tại Hà Nội

Như vậy sau khi tính tổng các loại thuế, phí thì giá lăn bánh Toyota Fortuner 2020 tại Hà Nội lần lượt như sau

  • 1,198 tỷ đồng với bản 2.4G 4×2 MT máy dầu
  • 1,269 tỷ đồng với bản 2.4G 4×2 AT máy dầu
  • 1,331 tỷ đồng với bản 2.7V 4×2 AT máy xăng
  • 1,386 tỷ đồng với bản 2.7V 4×2 AT TRD máy xăng
  • 1,428 tỷ đồng với bản 2.7V 4×4 AT máy xăng
  • 1,562 tỷ đồng với bản 2.8V 4×4 AT máy dầu.

Tại 7 tỉnh thành có cùng mức lệ phí trước bạ 12% như Hà Nội bao gồm: Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Quảng Ninh, Hải Phòng, Cần Thơ, mẫu xe này ở từng phiên bản có giá thấp hơn Hà Nội từ 19- 19,8 triệu đồng do chênh lệch tiền biển số.

Giá lăn bánh của Toyota Fortuner 2020 tại Tp.HCM

Như vậy sau khi tính tổng các loại thuế, phí thì giá lăn bánh Toyota Fortuner 2020 tại TP.HCM như sau

  • 1,177 tỷ đồng với bản 2.4G 4×2 MT máy dầu
  • 1,247 tỷ đồng với bản 2.4G 4×2 AT máy dầu
  • 1,308 tỷ đồng với bản 2.7V 4×2 AT máy xăng
  • 1,362 tỷ đồng với bản 2.7V 4×2 AT TRD máy xăng
  • 1,403 tỷ đồng với bản 2.7V 4×4 AT máy xăng
  • 1,535 tỷ đồng với bản 2.8V 4×4 AT máy dầu.

Các khu vực tỉnh thành khác trên toàn quốc có cùng mức phí trước bạ 10% như TP.HCM có giá lăn bánh thấp hơn TP.HCM từ 19- 19,8 triệu đồng do tiền biển số thấp hơn, tiền biển số ở khu vực này chỉ từ 200 nghìn đến 1 triệu đồng. Điều này có nghĩa là mức giá lăn bánh Toyota Fortuner 2020 thấp nhất khoảng 1,157 tỷ đồng.

Trên đây PHỤ NỮ KIỀU VIỆT đã gửi đến bạn thông tin giá lăn bánh của Toyota Fortuner 2020 mới nhất tháng 01/2020 mẫu SUV ăn khách nhất thị trường hiện nay. Tuy nhiên mức giá này chỉ mang tinh chất tham khảo còn giá cụ thể khi mua xe như thế nào các bạn phải đến trực tiếp đại lý mới có con số chính xác cũng như các chương trình khuyến mãi kém theo nữa nhé !